Thép hình là một trong những loại thép được sử dụng rộng rãi,phổ biến nhất trong xây dựng hiện nay.Với độ bền cao,khả năng chịu lực tốt,chống ăn mòn,oxy hóa cao đồng thời kéo dài tuổi thọ cho công trình xây dựng nên được nhiều người tin dùng và lựa chọn chúng.Hãy cùng Vật Liệu Xây Dựng DŨNG PHÁT ĐẠT QUẬN 8 tìm hiểu về bảng báo giá thép hình quận 8 | Các kích thước mới nhất 2023 trong bài viết sau đây.
Mục Lục
Bảng báo giá thép hình quận 8 mới nhất năm 2023 được cập nhật thường xuyên.
Bảng giá thép hình H
Tên & Quy cách | Độ dài (m) | Trọng lượng (Kg) | Giá có VAT (Đ/Kg) | Tổng giá có VAT (Đ/Cây) |
Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 | 12 | 206,4 | 23.300 | 4.809.120 |
Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9 | 12 | 285,6 | 23.300 | 6.654.480 |
Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10 | 12 | 378 | 23.300 | 8.807.400 |
Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9 | 12 | 254,4 | 23.300 | 5.927.520 |
Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11 | 12 | 484,8 | 23.300 | 11.295.840 |
Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9 | 12 | 367,2 | 23.300 | 8.555.760 |
Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11 | 12 | 529,2 | 23.300 | 12.330.360 |
Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12 | 12 | 598,8 | 23.300 | 13.952.040 |
Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14 | 12 | 868,8 | 23.300 | 20.243.040 |
Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12 | 12 | 681,6 | 23.300 | 15.881.280 |
Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15 | 12 | 1128 | 23.300 | 26.282.400 |
Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19 | 12 | 1644 | 23.300 | 38.305.200 |
Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21 | 12 | 2064 | 23.300 | 48.091.200 |
Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16 | 12 | 1284 | 23.300 | 29.917.200 |
Thép hình H 482 x 300 x 11 x 15 | 12 | 1368 | 23.300 | 31.874.400 |
Thép hình H 488 x 300 x 11 x 18 | 12 | 1536 | 23.300 | 35.788.800 |
Thép hình H 582 x 300 x 12 x 17 | 12 | 1644 | 23.300 | 38.305.200 |
Thép hình H 588 x 300 x 12 x 20 | 12 | 1812 | 23.300 | 42.219.600 |
Thép hình H 440 x 300 x 11 x 20 | 12 | 1488 | 23.300 | 34.670.400 |
Bảng báo giá thép L
Tên & Quy cách | Độ dài (m) | Trọng lượng (Kg) | Giá có VAT (Đ/Kg) | Tổng giá có VAT (Đ/Cây) |
Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5.5 | 6 | 36 | 20.500 | 881.500 |
Thép hình I 120 x 60 x 4.5 x 6.5 | 6 | 52 | 20.500 | 1.066.000 |
Thép hình I 150 x 72 x 4.5 x 6.5 | 6 | 75 | 22.000 | 1.650.000 |
Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 | 6 | 84 | 23.300 | 1.957.200 |
Thép hình I 198 x 99 x 4 x 7 | 6 | 109,2 | 23.300 | 2.544.360 |
Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 | 12 | 255,6 | 23.300 | 5.955.480 |
Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8 | 12 | 308,4 | 23.300 | 7.185.720 |
Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 | 12 | 177,6 | 23.300 | 4.138.080 |
Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8 | 12 | 384 | 23.300 | 8.947.200 |
Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 | 12 | 440,4 | 23.300 | 10.261.320 |
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 | 12 | 595,2 | 23.300 | 13.868.160 |
Thép hình I 396 x 199 x 7 x 11 | 12 | 679,2 | 23.300 | 15.825.360 |
Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 | 12 | 792 | 23.300 | 18.453.600 |
Thép hình I 446 x 199 x 8 x 12 | 12 | 794,4 | 23.300 | 18.509.520 |
Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 | 12 | 912 | 23.300 | 21.249.600 |
Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14 | 12 | 954 | 23.300 | 22.228.200 |
Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16 | 12 | 1075,2 | 23.300 | 25.052.160 |
Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15 | 12 | 1135,2 | 23.300 | 26.450.160 |
Thép hình I600 x 200 x 11 x 17 | 12 | 1272 | 23.500 | 29.892.000 |
Thép hình I700 x 300 x 13 x 24 | 12 | 2220 | 24.500 | 54.390.000 |
Thép hình I800 x 300 x 14 x 26 | 12 | 2520 | 25.500 | 64.260.000 |
Bảng báo giá thép hình U
Tên & Quy cách | Độ dài (m) | Trọng lượng (Kg) | Giá có VAT (Đ/Kg) | Tổng giá có VAT (Đ/Cây) |
Thép hình U 80 x 38 x 4 | 6 | 31 | 20.500 | 635.500 |
Thép hình U 80 x 39 x 4 | 6 | 36 | 20.500 | 738.000 |
Thép hình U 80 x 40 x 4 | 6 | 42 | 20.500 | 861.000 |
Thép hình U 100 x 45 x 3 | 6 | 32 | 20.500 | 656.000 |
Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5 | 6 | 42 | 20.500 | 861.000 |
Thép hình U 100 x 50 x 5 | 6 | 47 | 20.500 | 963.500 |
Thép hình U 100 x 50 x 5 | 6 | 55 | 20.500 | 1.127.500 |
Thép hình U 120 x 48 x 3.5 | 6 | 42 | 20.500 | 861.000 |
Thép hình U 120 x 50 x 4,7 | 6 | 54 | 20.500 | 1.107.000 |
Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8 | 6 | 80,4 | 20.500 | 1.648.200 |
Thép hình U 140 x 60 x 6 | 6 | 67 | 20.500 | 1.373.500 |
Thép hình U 150 x 75 x 6.5 | 12 | 223,2 | 20.500 | 4.575.600 |
Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3 | 6 | 80 | 20.500 | 1.640.000 |
Thép hình U 180 x 68 x 7 | 12 | 256,8 | 20.500 | 5.264.400 |
Thép hình U 200 x 69 x 5.4 | 12 | 204 | 22.500 | 4.590.000 |
Thép hình U 200 x 76 x 5.2 | 12 | 220,8 | 22.500 | 4.968.000 |
Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11 | 12 | 295,2 | 22.500 | 6.642.000 |
Thép hình U 250 x 76 x 6.0 | 12 | 273,6 | 22.500 | 6.156.000 |
Thép hình U 250 x 80 x 9 | 12 | 376,8 | 22.500 | 8.478.000 |
Thép hình U 250 x 90 x 9 | 12 | 415,2 | 22.500 | 9.342.000 |
Thép hình U 280 x 84 x 9.5 | 12 | 408,4 | 22.500 | 9.189.000 |
Thép hình U 300 x 90 x 9 | 12 | 457,2 | 22.500 | 10.287.000 |
Bảng báo giá thép hình V
Tên & Quy cách | Độ dài (m) | Trọng lượng (Kg) | Giá có VAT (Đ/Kg) | Tổng giá có VAT (Đ/Cây) |
Thép hình V 25 x 3.0li (5-6kg) | 6 | 6 | 20.200 | 121.200 |
Thép hình V 30 x 3.0li (5-8,5kg) | 6 | 8,5 | 20.000 | 170.000 |
Thép hình V 40 x 2.0li (7-7,5kg) | 6 | 7,5 | 19.900 | 149.250 |
Thép hình V 40 x 3.0li (8-10,5kg) | 6 | 10,5 | 19.900 | 208.950 |
Thép hình V 40 x 4.0li (11-14,5kg) | 6 | 14,5 | 19.900 | 288.550 |
Thép hình V 50 x 3.0li (12-15,5kg) | 6 | 15,5 | 19.900 | 308.450 |
Thép hình V 50 x 4.0li (16-18,5kg) | 6 | 18,5 | 19.900 | 368.150 |
Thép hình V 50 x 5.0li (19-24,5kg) | 6 | 24,5 | 19.900 | 487.550 |
Thép hình V 63 x 3.0li (19-23,5kg) | 6 | 23,5 | 19.900 | 467.650 |
Thép hình V 63 x 4.0li (24-25,5kg) | 6 | 25,5 | 19.900 | 507.450 |
Thép hình V 63 x 5.0li (26-29,5kg) | 6 | 29,5 | 19.900 | 587.050 |
Thép hình V 63 x 6.0li (30-34,5kg) | 6 | 34,5 | 19.900 | 686.550 |
Thép hình V 70 x 5.0li (28-34,5kg) | 6 | 34,5 | 19.900 | 686.550 |
Thép hình V 70 x 6.0li (35-39,5kg) | 6 | 39,5 | 19.900 | 786.050 |
Thép hình V 70 x 7.0li (40-43,5kg) | 6 | 43,5 | 19.900 | 865.650 |
Thép hình V 75 x 5.0li (28-34,5kg) | 6 | 34,5 | 19.900 | 686.550 |
Thép hình V 75 x 6.0li (35-39,5kg) | 6 | 39,5 | 19.900 | 786.050 |
Thép hình V 75 x 7.0li (40-48kg) | 6 | 48 | 19.900 | 955.200 |
Thép hình V 75 x 8.0li (50-53,5kg) | 6 | 53,5 | 19.900 | 1.064.650 |
Thép hình V 75 x 9.0li (54-54.5kg) | 6 | 54,5 | 19.900 | 1.084.550 |
Thép hình V 100 x 7.0li (62-63kg) | 6 | 63 | 19.900 | 1.253.700 |
Thép hình V 100 x 8.0li (66-68kg) | 6 | 68 | 19.900 | 1.353.200 |
Thép hình V 100 x 9.0li (79-90kg) | 6 | 90 | 19.900 | 1.791.000 |
Thép hình V 100 x 10li (83-86kg) | 6 | 86 | 19.900 | 1.711.400 |
Thép hình V 120 x 8.0li (176,4kg) | 6 | 176,4 | 19.900 | 3.510.360 |
Thép hình V 120 x 10li (218,4kg) | 6 | 218,4 | 19.900 | 4.346.160 |
Thép hình V 120 x 12li (259,9kg) | 6 | 259,9 | 19.900 | 5.172.010 |
Thép hình V 125 x 8.0li (93kg) | 6 | 93 | 19.900 | 1.850.700 |
Thép hình V 125 x 9.0li (104,5kg) | 6 | 104,5 | 19.900 | 2.079.550 |
Thép hình V 125 x 10li (114,8kg) | 6 | 114,8 | 19.900 | 2.284.520 |
Thép hình V 125 x 12li (136,2kg) | 6 | 136,2 | 19.900 | 2.710.380 |
*Lưu ý:
Do tình hình sắt thép tăng liên tục như hiện nay quý khách hàng hãy cập nhật thường xuyên giá trên thị trường.Nếu bạn cần cập nhật bảng giá thép hình trong ngày hoặc cần tư vấn lựa chọn thép hình hãy gọi ngay hotline của vật liệu xây dựng DŨNG PHÁT ĐẠT quận 8 – 0937232999-để được tư vấn miễn phí nhé !
Đôi nét về thép hình hiện nay tại tphcm có thể bạn quan tâm
DŨNG PHÁT ĐẠT chia sẻ về khái niệm ,phân loại ,quy trình sản xuất thép hình cung cấp thêm nhiều hữu ích dành cho bạn
Thép hình là gì ?
Thép hình là 1 thanh thép xây dựng dài từ 6m-12m có dạng hình chữ như U, I, H, V nên chúng còn có tên gọi khác là thép chữ .Trong ngành cồng nghiệp nặng nói chung và ngành xây dựng nói riêng chắc hẳn cái tên đó không hề xa lạ với bất kỳ ai
Vai trò của thép hình
Trong xấy dựng chúng có vai trò quan trọng rất lớn như:
- Xây dựng nhà xưởng
- Xây dựng cầu
- Công nghiệp cơ khí
- Đóng tàu
- Kệ chứa kho hàng hóa
- Tháp truyền hình
- Vận chuyển hàng hóa công trình ,container.
Phân loại và ứng dụng của thép hình
Thép hình H
giông như tên gọi của chúng ,loại thép này có hình dạng giống như 1 chữ H.Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại H với nhiều dòng sản xuất khác nhau đa dạng về mẫu mã,kích thước cũng như nơi xuất xứ nên quý khách hàng hãy cân nhắc trước khi lựa chọn.

Thép hình I
có hình dáng gần giống thép hình H ,tuy nhiên chiều dài 2 cánh của thép I thì không dài bằng với chiều dài của thép I .Độ cứng của cấy thép cũng cứng hơn nhiều.Do chúng có khả năng chịu lực cao nên được sử dụng làm dầm chữ uốn ,làm cột chống cho nhà xưởng.

Thép hình U
thép hình U được sử dụng cho các công trình xấy dựng dân dụng , làm tháp ăng ten ,ứng dụng trong nội thất.

Thép hình V
Thép hình V hay còn gọi là thép L ,có khả năng chịu tác động từ bên ngoài như : môi trường , nhiệt độ ,độ aame cao ,mối trường hóa chất .thép hình V lad 1 loại thép được mua bán , giao dịch mua bán trên thị trường hiện nay .

Tại sao nên chọn thép hình tại DŨNG PHÁT ĐẠT quận 8

Vật liệu xây dựng DŨNG PHÁT ĐẠT quận 8 chuyên cung cấp sắt thép đa dạng về chủng loại và nguồn gốc xuất xứ ,bảng báo giá thép hình các loại.Quý khách hàng có thể đặt hàng dễ dàng , chất lượng cao ,giá tốt từ các nhà phan phối trong nước cũng như nước ngoài .
Chúng tôi cam kết cung cấp đúng và đầy đủ thông tin sản phẩm cungc như nguồn gốc xuất xứ
Hỗ trợ vận chuyển toàn quốc . với phương châm nhanh chóng ,tiết kiệm ,chuyên nghiệp .DŨNG PHÁT ĐẠT luôn đưa ra các phương phát vận chuyển tối ưu nhất cho tất cả khách hàng.
Thông tin liên hệ :VẬT LIỆU XÂY DỰNG DŨNG PHÁT ĐẠT QUẬN 8
Địa chỉ : 301e bến bình đông phường 14 quận 8 ,tphcm
mã số thuế : 0314365192
điện thoại :0937.232.999 -0938.171.999
website: dungphatdat.vn